Module phải thu

Module Phải thu quản lý các loại công nợ phải thu như tiền hàng, tạm ứng và các khoản phải thu khác.
– Quản lý công nợ chi tiết theo đối tượng, nguyên tệ gốc, tài khoản, chứng từ và các khoản mục (hợp đồng, dự án, công trình v.v.).
– Quản lý công nợ theo mặt hàng (sản phẩm).
– Giải trừ công nợ linh hoạt (một phiếu thu cho nhiều hóa đơn, nhiều phiếu thu cho một hóa đơn, phiếu thu và hóa đơn khác loại tiền, v.v.).
– Giải trừ công nợ tự động.
– Quản lý đa tiền tệ (VND, USD, EUR, JPY, v.v.).
– Thực hiện chuyển đổi nguyên tệ của công nợ hoặc nguyên tệ giải trừ.
– Xử lý chênh lệch tỷ giá tự động khi giải trừ công nợ.
– Đánh giá công nợ cuối kỳ theo số dư hoặc theo chứng từ.
– Hỗ tính năng đảo bút toán chênh lệch tỷ giá phát sinh khi đánh giá số dư công nợ vào cuối kỳ.
– Cấn trừ công nợ của cùng một đối tượng giữa tài khoản phải thu và tài khoản phải trả.
– Quản lý hạn mức tín dụng theo khách hàng, nhóm khách hàng
– Tính lãi phạt trả chậm.
– Truy vấn tình hình số dư công nợ hoặc hóa đơn.
– Quyết toán tạm ứng.
– Báo cáo tổng hợp và chi tiết tình hình công nợ, tình hình thanh toán.
– Báo cáo phân tích tuổi nợ.
– Báo cáo lãi phạt, chiết khấu.
– Bảng đối chiếu công nợ.

module phai thu 3

module phai thu 4

module phai thu 7

module phai thu 1

module phai thu 8

module phai thu 9